Dòng máy làm lạnh dầu công nghiệp của chúng tôi bao gồm nhiều công suất làm mát. Nó được thiết kế cho các ứng dụng làm mát dầu thủy lực, dầu bôi trơn và dầu máy công cụ. Chúng tôi cung cấp mười mẫu, từ SCOA-2.5 đến SCOA-60, với công suất làm mát từ 2,5 kW đến 60 kW. Tất cả các model đều hoạt động bằng nguồn điện 380V/3 pha/50Hz.
Sản phẩm này phù hợp cho cả máy nghiền nhỏ và dây chuyền sản xuất lớn, cung cấp một giải pháp duy nhất cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau và giúp giảm thời gian và chi phí.
Các mẫu nhỏ hơn (SCOA-2.5 và SCOA-4.5) sử dụng máy nén quay, trong khi các mẫu lớn hơn sử dụng máy nén cuộn kín. Công suất máy nén dao động từ 0,88 kW đến 20,2 kW. Công suất bơm dầu dao động từ 0,75 kW đến 5,5 kW và công suất quạt dao động từ 0,09 kW đến 1,7 kW.
Thiết bị bay hơi sử dụng thiết kế kiểu tấm thép không gỉ và thiết bị ngưng tụ sử dụng ống đồng có vây nhôm để trao đổi nhiệt hiệu quả. Lưu lượng dầu dao động từ 8 đến 125 lít mỗi phút. Thiết bị này tương thích với độ nhớt dầu thủy lực hoặc dầu bôi trơn từ 4 đến 300 cSt. Phạm vi nhiệt độ dầu là 5 đến 55 độ và phạm vi nhiệt độ môi trường là 5 đến 50 độ.
Kích thước ống đầu vào nằm trong khoảng từ DN15 đến DN50 và kích thước ống đầu ra nằm trong khoảng từ DN15 đến DN40. Máy làm lạnh dầu công nghiệp này phù hợp với nhiều loại máy công nghiệp.
Độ ồn dao động từ 58 đến 68 dB tùy thuộc vào kiểu máy. Trọng lượng dao động từ 75 kg đến 950 kg. Thiết bị cung cấp hai chế độ điều khiển: kiểm soát nhiệt độ cố định và theo dõi nhiệt độ môi trường. Độ chính xác nhiệt độ là ± 1 độ.
Nó sử dụng chất làm lạnh R407C và được trang bị ống mao dẫn hoặc van tiết lưu. Máy làm lạnh dầu công nghiệp bao gồm nhiều biện pháp bảo vệ an toàn, chẳng hạn như áp suất-cao, áp suất-thấp, quá tải, chống-đóng băng, trễ thời gian, quá-nhiệt độ và bảo vệ dòng dầu.
Nó đảm bảo tuổi thọ máy dài và giảm chi phí bảo trì. Hãy chọn model phù hợp nhất với yêu cầu xưởng của bạn.
Bảng tham số (Mô hình chính)
|
tham số |
SCOA-2.5 |
SCOA-4.5 |
SCOA-10 |
SCOA-20 |
SCOA-40 |
SCOA-60 |
|
Công suất làm mát |
2,5 kW |
4,5 kW |
10 kW |
20 kW |
40 kW |
60 kW |
|
Tổng công suất đầu vào |
1,72 kW |
2,35 kW |
4,8 kW |
9,5 kW |
18,2 kW |
27,35 kW |
|
Công suất máy nén |
0,88 kW |
1,5 kW |
3,2 kW |
6,8 mã lực |
13,5 kW |
20,2 kW |
|
Công suất bơm dầu |
0,75 kW |
0,75 kW |
1,5 kW |
2,2 kW |
4,0 kW |
5,5 kW |
|
dòng dầu |
8 lít/phút |
15 lít/phút |
35 L/phút |
60 lít/phút |
100 L/phút |
125 L/phút |
|
Tiếng ồn |
58 dB(A) |
60dB(A) |
62 dB(A) |
65dB(A) |
66dB(A) |
68 dB(A) |
|
Cân nặng |
75 kg |
95 kg |
180 kg |
320 kg |
620 kg |
950 kg |
|
Nguồn điện |
380V/3Ph/50Hz |
380V/3Ph/50Hz |
380V/3Ph/50Hz |
380V/3Ph/50Hz |
380V/3Ph/50Hz |
380V/3Ph/50Hz |
Chú phổ biến: máy làm lạnh dầu công nghiệp, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy máy làm lạnh dầu công nghiệp Trung Quốc
